Nghĩa tiếng Việt
- Người đi săn.danh từ
- Người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn).danh từ
Tiếng Nhật
- 猟師りょうしthợ săn
Ví dụ
-
The huntsman led the dogs at dawn.
-
The huntsman cared for the hounds all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép