TanroDictionary Sổ từ

huntsman

/ˈhʌntsmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi săn.danh từ
  2. Người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The huntsman led the dogs at dawn.

  2. The huntsman cared for the hounds all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép