Nghĩa tiếng Việt
- Người làm rào tạm thời.danh từ
- Vận động viên chạy vượt rào.danh từ
Ví dụ
-
The hurdler cleared each barrier fast.
-
The hurdler trained every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép