Nghĩa tiếng Việt
- Hơlê (một lối chơi bóng gậy cong).danh từ
Ví dụ
-
They played hurley in the park after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɜːli/
They played hurley in the park after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép