TanroDictionary Sổ từ

hurling

/ˈhɜːlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn bóng gậy cong (đặc biệt ở Airơlân, giữa hai đội, mỗi đội có 15 người).danh từ

Ví dụ

  1. He watched hurling on a rainy afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép