TanroDictionary Sổ từ

hurly-burly

/ˌhɜːliˈbɜːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động.danh từ

Ví dụ

  1. There was hurry-burli in the busy hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép