Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hurrahđộng từ
Ví dụ
-
The crowd hurrahed for the runners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/həˈrɑːd/
The crowd hurrahed for the runners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép