TanroDictionary Sổ từ

hurray

/həˈrɑː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoan hô.O
  2. Tiếng hoan hô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hurray for the school festival!

  2. A hurray came from the crowd.

  3. The kids hurray for the winner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép