Nghĩa tiếng Việt
- Đèn bão.danh từ
Ví dụ
-
We lit a hurricane-lamp during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɜːəˌkeɪnˈlæmp/
We lit a hurricane-lamp during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép