Nghĩa tiếng Việt
- Hối hả lộn xộn, lung tung vội vã; ngược xuôi tán loạn.tính từ
- Tình trạng hối hả lộn xộn, tình trạng lung tung vội vã; tình trạng ngược xuôi tán loạn.danh từ
- Hành động hối hả lộn xộn, hành động lung tung vội vã; chạy ngược xuôi tán loạn.động từ
Ví dụ
-
The station was a hurry-scurry of travelers.
-
There was hurry-scurry in the kitchen.
-
They hurry-scurry to finish before dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép