Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hurry.động từ
Tiếng Nhật
- 急行きゅうこうvội đến, khẩn trương đến (hiện trường)
Ví dụ
-
She was hurrying to catch the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép