TanroDictionary Sổ từ

hurtful

/ˈhɜːtfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hại, gây tổn hại, gây tổn thương.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please do not say such hurtful words to her.

  2. hurtful to the health

    có hại cho sức khoẻ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép