Nghĩa tiếng Việt
- Có hại, gây tổn hại, gây tổn thương.tính từ
Tiếng Nhật
- 痛ましいいたましいđau lòng, thương tâm, bi thảm
Ví dụ
-
Please do not say such hurtful words to her.
-
hurtful to the health
có hại cho sức khoẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép