TanroDictionary Sổ từ

hurtless

/ˈhɜːtləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hại, không gây tác hại, không gây tổn thương.tính từ
  2. Không bị tổn thương.tính từ

Ví dụ

  1. The soft cloth felt hurtless against her skin.

  2. He left the game hurtless and smiling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép