Nghĩa tiếng Việt
- Không có hại, không gây tác hại, không gây tổn thương.tính từ
- Không bị tổn thương.tính từ
Ví dụ
-
The soft cloth felt hurtless against her skin.
-
He left the game hurtless and smiling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép