Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị làm chồng.danh từ
Ví dụ
-
He entered husbandship with great confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʌzbənˌdaɪzm/
He entered husbandship with great confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép