TanroDictionary Sổ từ

hush-hush

/ˈhəʃˌhəʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín, bí mật.tính từ

Ví dụ

  1. The project details were hush-hush for now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép