Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đấm mõm (để im việc gì đi).danh từ
Ví dụ
-
He paid hush-money to avoid trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʃˈməni/
He paid hush-money to avoid trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép