Nghĩa tiếng Việt
- Tàu chiến đóng bí mật.danh từ
Ví dụ
-
The hush-ship stayed hidden near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʃˈʃɪp/
The hush-ship stayed hidden near the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép