TanroDictionary Sổ từ

hush-ship

/ˈhəʃˈʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu chiến đóng bí mật.danh từ

Ví dụ

  1. The hush-ship stayed hidden near the coast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép