TanroDictionary Sổ từ

hushed

/hʌʃt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hushđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room hushed when the story began.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép