Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hushđộng từ
Tiếng Nhật
- 閑散かんさんvắng vẻ, vắng tanh (cửa hàng, đường phố)
Ví dụ
-
The room hushed when the story began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép