Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hushđộng từ
Ví dụ
-
The librarian hushes everyone during study time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈʌʃɪz/
The librarian hushes everyone during study time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép