TanroDictionary Sổ từ

hushes

/hˈʌʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hushđộng từ

Ví dụ

  1. The librarian hushes everyone during study time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép