TanroDictionary Sổ từ

hushing

/hˈʌʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hush.động từ

Ví dụ

  1. She kept hushing the noisy children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép