Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của huskđộng từ
Ví dụ
-
We husked the rice before cooking dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hʌskt/
We husked the rice before cooking dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép