Nghĩa tiếng Việt
- Khản, khàn khàn.D
Ví dụ
-
She spoke huskili after cheering all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəskili/
She spoke huskili after cheering all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép