Nghĩa tiếng Việt
- Sự khản tiếng, sự khản giọng.danh từ
Ví dụ
-
His huskiness made him sound older.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʌskinəs/
His huskiness made him sound older.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép