TanroDictionary Sổ từ

huskiness

/ˈhʌskinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khản tiếng, sự khản giọng.danh từ

Ví dụ

  1. His huskiness made him sound older.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép