Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của husk.động từ
Ví dụ
-
She was husking corn on the porch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʌskɪŋ/
She was husking corn on the porch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép