Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của huskđộng từ
Ví dụ
-
The machine husks the grain very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hʌsks/
The machine husks the grain very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép