TanroDictionary Sổ từ

husky

/ˈhəski/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu.tính từ
  2. Có vỏ.tính từ
  3. Khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người).tính từ
  4. To khoẻ, vạm vỡ.tính từ
  5. Chó Et-ki-mô.danh từ
  6. Người Et-ki-mô.danh từ
  7. Tiếng Et-ki-mô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The huski shell cracked in her hand.

  2. The nuts came in a huski case.

  3. She spoke in a low and husky voice.

  4. He was a big and husky man from the farm.

  5. A huski ran beside the sled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép