Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu.tính từ
- Có vỏ.tính từ
- Khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người).tính từ
- To khoẻ, vạm vỡ.tính từ
- Chó Et-ki-mô.danh từ
- Người Et-ki-mô.danh từ
- Tiếng Et-ki-mô.danh từ
Tiếng Nhật
- ハスキーkhàn khàn; chó husky
Ví dụ
-
The huski shell cracked in her hand.
-
The nuts came in a huski case.
-
She spoke in a low and husky voice.
-
He was a big and husky man from the farm.
-
A huski ran beside the sled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép