Nghĩa tiếng Việt
- Người làm việc tích cực và khẩn trương.danh từ
- Người có nghị lực.danh từ
Ví dụ
-
She is a hustler who finishes tasks early.
-
He is a hustler with endless energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép