TanroDictionary Sổ từ

hustler

/ˈhʌslə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm việc tích cực và khẩn trương.danh từ
  2. Người có nghị lực.danh từ

Ví dụ

  1. She is a hustler who finishes tasks early.

  2. He is a hustler with endless energy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép