TanroDictionary Sổ từ

hutch

/hʌtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuồng thỏ.danh từ
  2. Lều, chòi, quán.danh từ
  3. Xe goòng (chở quặng).danh từ

Ví dụ

  1. The rabbit hid in the hutch.

  2. They rested in a hutch by the road.

  3. The ore cart rolled out of the hutch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép