Nghĩa tiếng Việt
- Chuồng thỏ.danh từ
- Lều, chòi, quán.danh từ
- Xe goòng (chở quặng).danh từ
Ví dụ
-
The rabbit hid in the hutch.
-
They rested in a hutch by the road.
-
The ore cart rolled out of the hutch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép