Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời.danh từ
Ví dụ
-
The army built hutment during the rainy season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhətmənt/
The army built hutment during the rainy season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép