TanroDictionary Sổ từ

hutong

/ˈhuːtɒŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồ đồng.danh từ

Ví dụ

  1. We walked through a quiet hutong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép