Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất lai.danh từ
Ví dụ
-
The plant showed hybriditi in its form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑɪbrədəti/
The plant showed hybriditi in its form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép