Nghĩa tiếng Việt
- Cho lai giống; gây giống lai.động từ
- Lai giống.động từ
- Sinh ra giống lai.động từ
Ví dụ
-
Farmers hybridize plants to improve the crop.
-
They hybridize two flowers in the lab.
-
Some fish hybridize in shallow water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép