Nghĩa tiếng Việt
- Hyddrô hoá.động từ
Ví dụ
-
They hydrogenate oils in the factory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɑɪˈdrɑːdʒəˌneɪt/
They hydrogenate oils in the factory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép