TanroDictionary Sổ từ

hygienically

/ˌhɑɪˈdʒinɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng phép vệ sinh, hợp vệ sinh.D

Ví dụ

  1. She spoke hygienically during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép