Nghĩa tiếng Việt
- Khoa vệ sinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 衛生学えいせいがくvệ sinh học
Ví dụ
-
She took hygienics very seriously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhɑɪˈdʒinɪks/
She took hygienics very seriously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép