TanroDictionary Sổ từ

hymned

/hɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hymnđộng từ

Ví dụ

  1. The choir hymned together in the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép