Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hymn.động từ
Ví dụ
-
They were hymning softly during the ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɪmɪŋ/
They were hymning softly during the ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép