Nghĩa tiếng Việt
- Người soạn thánh ca.danh từ
- Người soạn những bài hát ca tụng.danh từ
Ví dụ
-
The hymnist wrote a new song for the choir.
-
The hymnist created a simple song of praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép