TanroDictionary Sổ từ

hymnody

/ˈhɪmnədi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hát thánh ca; sự hát những bài hát ca tụng.danh từ
  2. Sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng.danh từ
  3. Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).danh từ

Ví dụ

  1. She studied hymnody with great care.

  2. His hymnody filled the quiet hall.

  3. Hymnody brought the group together in song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép