Nghĩa tiếng Việt
- Hyperbolic.tính từ
Tiếng Nhật
- 大げさおおげさphóng đại, khoa trương, cường điệu
Ví dụ
-
His hyperbolic claim was hard to believe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhaɪpəˈbɒlɪk/
His hyperbolic claim was hard to believe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép