Nghĩa tiếng Việt
- Chứng tăng huyết áp.danh từ
Tiếng Nhật
- 高血圧こうけつあつcao huyết áp
- 高血圧症こうけつあつしょうbệnh cao huyết áp
Ví dụ
-
He was treated for hypertension during the checkup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép