Nghĩa tiếng Việt
- Điểm trên mặt đất ngay dưới vụ nổ nguyên tử.danh từ
- Tâm (động đất).danh từ
Tiếng Nhật
- 震源しんげんchấn tiêu, tâm động đất
Ví dụ
-
Scientists studied the hypocentre to learn where the blast started.
-
The hypocentre of the earthquake was deep underground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép