TanroDictionary Sổ từ

hypocentre

/ˌhaɪpəˈsentə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm trên mặt đất ngay dưới vụ nổ nguyên tử.danh từ
  2. Tâm (động đất).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Scientists studied the hypocentre to learn where the blast started.

  2. The hypocentre of the earthquake was deep underground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép