TanroDictionary Sổ từ

hypocrisy

/hɪˈpɑːkrəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo đức giả.danh từ
  2. Hành động đạo đức giả, thái độ đạo đức giả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hypocrisy appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép