Nghĩa tiếng Việt
- Quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The house was given as a hypothec for the loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/haɪˈpɒθɪk/
The house was given as a hypothec for the loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép