TanroDictionary Sổ từ

hypothesising

/haɪpˈɒθəsˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hypothesise.động từ

Ví dụ

  1. She kept hypothesising about the missing key.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép