Nghĩa tiếng Việt
- Chứng ictêri.danh từ
- Sự quá kích động, sự cuồng loạn.danh từ
Tiếng Nhật
- ヒステリーchứng cuồng loạn, hysteria
Ví dụ
-
The sudden hysteria spread through the crowded room.
-
Panic and hysteria spread through the city.
-
war hysteria
tinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép