TanroDictionary Sổ từ

hysteria

/hɪˈstɪəriə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng ictêri.danh từ
  2. Sự quá kích động, sự cuồng loạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sudden hysteria spread through the crowded room.

  2. Panic and hysteria spread through the city.

  3. war hysteria

    tinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép