Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) ictêritính từ
- mắc ictêri.tính từ
- Quá kích động, cuồng loạn.tính từ
Tiếng Nhật
- ヒステリックcuồng loạn, kích động
Ví dụ
-
She showed hysterical behavior after the bad news.
-
The infant seemed hysterical during the long night.
-
She broke into hysterical laughter during the funny movie.
-
hysterical laughter
tiếng cười cuồng loạn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép