Nghĩa tiếng Việt
- Cơn ictêri.danh từ
- Cơn kích động, cơn cuồng loạn.danh từ
Ví dụ
-
He had hysterics after hearing the funny story.
-
Her hysterics made the room very tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép