TanroDictionary Sổ từ

im lìm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn toàn im lặng, yên ắng, không có động tĩnh gì.tính từ い

Ví dụ

  1. Không gian im lìm .

  2. Làng xóm im lìm trong giấc ngủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép