Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn toàn im lặng, yên ắng, không có động tĩnh gì.tính từ い
Ví dụ
-
Không gian im lìm .
-
Làng xóm im lìm trong giấc ngủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Không gian im lìm .
Làng xóm im lìm trong giấc ngủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép