Nghĩa tiếng Việt
- Toà nhà bằng đa hình khối ở Mecca, điện thờ linh thiêng nhất để hành hương của Hồi giáo.danh từ
Ví dụ
-
Pilgrims walked around the kaaba in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép