Nghĩa tiếng Việt
- Theo phong cách Franz Kafka (+ 1924).tính từ
Ví dụ
-
The novel had a kafkaesque feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæfkəˈesk/
The novel had a kafkaesque feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép